Thứ hai, ngày 18/11/2019

Khối lượng vận tải hàng hoá, hành khách tháng 2 năm 2012

Thứ tư, 10/04/2013 11:44 GMT+7
Khối lượng vận tải hàng hoá, hành khách tháng 2 năm 2012.

KHỐI LƯỢNG VẬN TẢI HÀNG HÓA, HÀNH KHÁCH THÁNG 2 VÀ 2 THÁNG ĐẦU NĂM 2012

Đơn vị tính: 1000T; HK; Tr.Tkm; HKkm
Chỉ tiêu
Tháng 2 năm 2012
2 tháng năm 2012
2T - 2012/2T - 2011 (%)
Vận chuyển 
Luân chuyển
Vận chuyển 
Luân chuyển
Vận chuyển 
Luân chuyển
A. Khối lượng vận tải hàng hoá
71082.9
14841.1
143209.4
32790.5
108.4
97.2
* Chia theo phạm vi vận tải
 
 
 
 
 
 
          Trong nước
68432.0
5400.6
136817.9
9887.4
110.3
103.8
          Ngoài nước
2650.8
9440.5
6391.6
22903.1
95.7
96.4
* Chia theo cấp quản lý
 
 
 
 
 
 
          Trung ương
4353.1
10674.1
8531.1
23273.2
92.7
93.4
          Địa phương
66729.8
4167.0
134678.3
9517.2
110.5
104.1
* Chia theo ngành vận tải
 
 
 
 
 
 
          1. Đường sắt
505.8
280.0
914.9
489.4
84.1
86.6
          2. Đường biển
3201.2
10335.2
7774.2
23891.7
92.7
93.5
          3. Đường sông
10754.8
1151.3
21313.2
2307.7
102.8
101.8
          4. Đường ô tô
56608.1
3040.5
113176.5
6024.8
110.7
111.1
          5. Hàng không
13.1
34.2
30.5
76.8
90.6
95.4
B. Khối lượng VT hành khách
269396.5
11323.0
532880.2
22608.8
113.6
111.8
* Chia theo phạm vi vận tải
 
 
 
 
 
 
          Trong nước
268802.0
9908.2
531736.9
19702.9
114.2
112.1
          Ngoài nước
594.5
1414.8
1143.3
2905.9
109.8
108.7
* Chia theo cấp quản lý
 
 
 
 
 
 
          Trung ương
4167.6
2624.6
7816.1
5393.1
109.7
107.9
          Địa phương
265228.9
8698.4
525064.1
17215.7
114.3
112.2
* Chia theo ngành vận tải
 
 
 
 
 
 
          1. Đường sắt
902.0
347.0
1823.2
643.3
106.5
108.8
          2. Đường biển
485.2
26.8
995.9
56.5
98.7
97.3
          3. Đường sông
16945.8
357.8
33521.9
707.3
102.8
104.9
          4. Đường ô tô
249781.8
8554.5
493995.5
16901.2
114.4
112.4
          5. Hàng không
1281.7
2036.9
2543.7
4300.4
110.5
111.0

 Nguồn: Báo cáo giao ban Bộ Tháng 2/2012

Tìm theo ngày :

Đánh giá

(Di chuột vào ngôi sao để chọn điểm)