Thứ hai, ngày 18/11/2019

Khối lượng vận tải hàng hoá, hành khách tháng 1 năm 2012

Thứ tư, 10/04/2013 11:39 GMT+7
Khối lượng vận tải hàng hoá, hành khách tháng 1 năm 2012.

KHỐI LƯỢNG VẬN TẢI HÀNG HÓA, HÀNH KHÁCH THÁNG 1 NĂM 2012

Đơn vị tính: 1000T; HK; Tr.Tkm; HKkm
 Chỉ tiêu
Tháng 1 năm 2012
Tháng 1 năm 2011
T1 - 2012/T1 - 2011 (%)
Vận chuyển 
Luân chuyển
Vận chuyển 
Luân chuyển
Vận chuyển 
Luân chuyển
A. Khối lượng vận tải hàng hoá
72264.6
18026.4
65412.7
17349.2
110.7
104.1
* Chia theo phạm vi vận tải
 
 
 
 
 
 
          Trong nước
68506.2
4554.9
61802.3
4270.1
111.6
109.8
          Ngoài nước
3758.4
13471.4
3610.4
13079.1
104.1
103.0
* Chia theo cấp quản lý
 
 
 
 
 
 
          Trung ương
4316.1
12676.1
4273.4
12318.9
101.0
102.9
          Địa phương
67948.5
5350.2
61139.3
5030.3
113.1
109.6
* Chia theo ngành vận tải
 
 
 
 
 
 
          1. Đường sắt
547.2
286.4
654.8
332.1
83.6
86.2
          2. Đường biển
4573.1
13556.6
4527.8
13161.7
101.0
103.0
          3. Đường sông
10558.4
1156.5
10241.0
1139.4
103.1
101.5
          4. Đường ô tô
56568.5
2984.4
49972.1
2676.5
113.2
111.5
          5. Hàng không
17.5
42.6
17.0
39.4
102.9
108.1
B.Khối lượng vận tải hành khách
263422.7
11251.2
229691.3
10047.6
114.7
112.0
* Chia theo phạm vi vận tải
 
 
 
 
 
 
          Trong nước
262876.0
9760.9
229192.9
8684.2
115.1
112.6
          Ngoài nước
546.8
1490.2
498.4
1363.4
109.7
109.3
* Chia theo cấp quản lý
 
 
 
 
 
 
          Trung ương
3587.5
2733.9
3258.4
2526.7
110.1
108.2
          Địa phương
259835.3
8517.3
226433.0
7521.0
115.2
112.7
* Chia theo ngành vận tải
 
 
 
 
 
 
        1. Đường sắt
860.2
261.6
853.0
270.7
100.8
96.7
        2. Đường biển
510.7
29.8
500.2
28.9
102.1
103.0
        3. Đường sông
16576.1
349.5
15386.7
307.5
107.7
113.7
        4. Đường ô tô
244213.7
8346.7
211807.2
7399.5
115.3
112.8
        5. Hàng không
1262.0
2263.6
1144.2
2041.1
110.3
110.9

Nguồn: Báo cáo giao ban Bộ Tháng 1/2012

Tìm theo ngày :

Đánh giá

(Di chuột vào ngôi sao để chọn điểm)