Thứ hai, ngày 14/10/2019

Khối lượng vận tải hàng hoá, hành khách tháng 3 năm 2012

Thứ tư, 10/04/2013 11:47 GMT+7
Khối lượng vận tải hàng hoá, hành khách tháng 3 năm 2012

 KHỐI LƯỢNG VẬN TẢI HÀNG HOÁ, HÀNH KHÁCH
Tháng 3 năm 2012

Đơn vị tính: 1000T; HK; Tr.Tkm; HKkm
Chỉ tiêu
Tháng 3 năm 2012
3 tháng năm 2012
3T - 2012/3T - 2011 (%)
Vận chuyển 
Luân chuyển
Vận chuyển 
Luân chuyển
Vận chuyển 
Luân chuyển
A. Khối lượng vận tải hàng hoá
71942.0
16671.2
215219.4
49476.0
110.3
96.4
* Chia theo phạm vi vận tải
 
 
 
 
 
 
          Trong nước
68979.6
5437.4
206310.2
17639.3
111.2
102.6
          Ngoài nước
2962.5
11233.8
8909.2
31836.7
93.2
94.4
* Chia theo cấp quản lý
 
 
 
 
 
 
          Trung ương
4681.9
12479.2
11661.4
33237.0
91.1
94.6
          Địa phương
67260.1
4192.0
203558.0
16239.0
112.4
106.2
* Chia theo ngành vận tải
 
 
 
 
 
 
          1. Đường sắt
631.0
350.1
1617.8
858.3
90.7
88.1
          2. Đường biển
3400.3
12065.9
11174.5
35957.7
91.1
92.3
          3. Đường sông
10954.9
1146.1
32268.1
3453.8
103.9
102.7
          4. Đường ô tô
56942.1
3070.9
170118.6
9095.7
112.9
110.8
          5. Hàng không
13.8
38.2
40.4
110.6
90.0
112.0
B. Khối lượng vận tải hành khách
275100.5
11441.7
807795.2
33599.4
114.3
111.6
* Chia theo phạm vi vận tải
 
 
 
 
 
 
          Trong nước
274541.3
10128.6
806083.8
29557.2
114.5
112.4
          Ngoài nước
559.3
1313.1
1711.4
4042.2
110.1
108.9
* Chia theo cấp quản lý
 
 
 
 
 
 
          Trung ương
4230.2
2573.0
11375.5
7488.2
109.9
107.8
          Địa phương
270870.3
8868.7
796419.7
26111.3
115.2
112.8
* Chia theo ngành vận tải
 
 
 
 
 
 
          1. Đường sắt
958.8
334.5
2753.2
965.9
105.5
105.9
          2. Đường biển
486.7
27.0
1482.6
83.5
101.1
101.8
          3. Đường sông
17323.7
366.3
50845.6
1073.6
101.3
102.2
          4. Đường ô tô
255077.1
8720.5
749072.6
25621.6
115.3
112.8
          5. Hàng không
1254.3
1993.5
3641.3
5854.8
104.4
109.2

Nguồn: Báo cáo giao ban Bộ Tháng 3/2012

Tìm theo ngày :

Đánh giá

(Di chuột vào ngôi sao để chọn điểm)