Thứ tư, ngày 13/11/2019

Ước khối lượng vận tải hàng hoá, hành khách tháng 6 năm 2012

Thứ tư, 10/04/2013 11:54 GMT+7
Ước khối lượng vận tải hàng hoá, hành khách tháng 6 năm 2012
ƯỚC KHỐI LƯỢNG VẬN TẢI HÀNG HOÁ, HÀNH KHÁCH
Tháng 6 năm 2012
Đơn vị tính: 1000T; HK; Tr.Tkm; HKkm
Chỉ tiêu
Tháng 6 năm 2012
6 tháng năm 2012
6T - 2012/6T - 2011 (%)
Vận
chuyển 
Luân
chuyển
Vận
chuyển 
Luân
chuyển
Vận
chuyển 
Luân
chuyển
A. Khối lượng vận tải hàng hoá
72498.0
16004.6
433576.9
91958.5
110.1
92.4
* Chia theo phạm vi vận tải
          Trong nước
69273.4
5584.6
414750.1
33449.1
112.5
101.8
          Ngoài nước
3224.5
10420.0
18826.9
58509.4
88.7
87.9
* Chia theo cấp quản lý
          Trung ương
4706.9
11922.2
23339.0
62112.5
89.1
89.6
          Địa phương
67791.1
4082.5
410238.0
29846.0
112.2
103.2
* Chia theo ngành vận tải
          1. Đường sắt
628.3
347.2
3497.7
1992.9
94.0
95.0
          2. Đường biển
3813.1
11514.6
22143.1
64566.0
86.5
85.8
          3. Đường sông
11577.6
1130.7
66370.4
6861.2
106.0
106.3
          4. Đường ô tô
56463.6
2976.0
341476.2
18305.8
112.6
109.7
          5. Hàng không (VNA)
15.3
36.3
89.5
232.6
94.0
110.0
B. Khối lượng vận tải hành khách
282123.5
11570.5
1657354.6
68105.9
113.0
110.9
* Chia theo phạm vi vận tải
          Trong nước
281617.1
10475.5
1654011.4
60401.0
113.8
111.2
          Ngoài nước
506.3
1095.0
3343.1
7704.9
108.2
108.5
* Chia theo cấp quản lý
          Trung ương
4492.0
2518.7
22656.0
14596.2
109.7
108.3
          Địa phương
277631.5
9051.8
1634698.6
53509.7
114.0
112.1
* Chia theo ngành vận tải
          1. Đường sắt
1275.6
531.6
6089.5
2261.8
102.9
102.9
          2. Đường biển
505.1
28.7
3000.7
170.1
101.5
101.9
          3. Đường sông
18508.7
393.0
105169.2
2225.4
100.0
99.9
          4. Đường ô tô
260686.9
8880.9
1536251.3
52454.2
114.0
112.1
          5. Hàng không (VNA)
1147.1
1736.4
6843.8
10994.3
102.5
109.3
Nguồn: Báo cáo giao ban Bộ Tháng 6/2012
Tìm theo ngày :

Đánh giá

(Di chuột vào ngôi sao để chọn điểm)