Thứ tư, ngày 13/11/2019

Ước khối lượng vận tải hàng hoá, hành khách tháng 3 và Quý 1 năm 2013

Thứ năm, 11/04/2013 15:37 GMT+7
Ước khối lượng vận tải hàng hoá, hành khách tháng 3 và Quý 1 năm 2013
ƯỚC KHỐI LƯỢNG VẬN TẢI HÀNG HOÁ, HÀNH KHÁCH
Tháng 3 và Quý 1 năm 2013
Đơn vị tính: 1000T; HK Tr.Tkm; HKkm
Chỉ tiêu
Tháng 3 năm 2013
Quý I năm 2013
QI-2013/QI-2012 (%)
Vận
chuyển
Luân
chuyển
Vận
chuyển
Luân 
chuyển
Vận 
chuyển
Luân
 chuyển
A. Khối lượng vận tải hàng hóa
75492.4
12710.2
226240.3
38842.8
104.9
93.9
* Chia theo phạm vi vận tải
 
 
 
 
 
 
Trong nước
72818.5
4653.0
218077.5
14330.7
105.8
104.2
Ngoài nước
2673.9
8057.2
8162.8
24512.1
91.6
90.7
* Chia theo cấp quản lý
 
 
 
 
 
 
Trung ương
3705.4
8050.9
10279.9
24347.1
95.1
93.5
Địa phương
71787.0
4659.3
215960.4
14495.7
105.6
104.3
* Chia theo ngành vận tải
 
 
 
 
 
 
1. Đường sắt
955.1
331.7
1909.1
847.3
94.9
92.6
2. Đường biển
3044.4
8419.9
9350.1
25638.6
90.2
89.6
3. Đường sông
14589.6
1187.9
42714.0
3677.5
99.6
97.2
4. Đường ô tô
56890.1
2732.9
172223.7
8560.1
107.1
105.5
5. Hàng không
13.2
37.8
43.3
119.2
106.0
109.0
B. Khối lượng vận tải hành khách
260742.9
11525.8
771334.3
33900.4
106.8
105.9
* Chia theo phạm vi vận tải
 
 
 
 
 
 
Trong nước
260149.0
10100.0
769557.4
29525.5
106.9
106.2
Ngoài nước
593.9
1425.8
1776.9
4375.0
96.3
101.3
* Chia theo cấp quản lý
 
 
 
 
 
 
Trung ương
3424.8
2694.9
10642.1
8020.2
96.5
101.1
Địa phương
257318.1
8830.9
760692.2
25880.2
106.8
106.4
* Chia theo ngành vận tải
 
 
 
 
 
 
1. Đường sắt
608.3
346.8
2338.2
938.0
95.6
95.3
2. Đường biển
532.3
30.3
1534.9
90.0
101.7
101.4
3. Đường sông
17188.9
377.8
50440.2
1106.8
105.3
110.7
4. Đường ô tô
241043.2
8638.8
712995.1
25316.3
107.0
106.7
5. Hàng không
1370.2
2132.1
4026.0
6449.4
97.8
103.4
Nguồn: Báo cáo giao ban Bộ Quý 1/2013

Tìm theo ngày :

Đánh giá

(Di chuột vào ngôi sao để chọn điểm)