Thứ tư, ngày 13/11/2019

Ước khối lượng vận tải hàng hoá, hành khách tháng 7 năm 2012

Thứ tư, 10/04/2013 11:55 GMT+7
Ước khối lượng vận tải hàng hoá, hành khách tháng 7 năm 2012

ƯỚC KHỐI LƯỢNG VẬN TẢI HÀNG HOÁ, HÀNH KHÁCH
Tháng 7 năm 2012

Đơn vị tính: 1000T; HK; Tr.Tkm; HKkm

 Chỉ tiêu

Tháng 7 năm 2012
7 tháng năm 2012
7T - 2012/7T - 2011 (%)
Vận chuyển
Luân chuyển
Vận chuyển
Luân chuyển
Vận chuyển
Luân chuyển

A. Khối lượng vận tải hàng hoá

71512.8
15832.6
505036.9
107775.3
109.5
91.7
* Chia theo phạm vi vận tải
Trong nước
68281.1
5405.5
483071.0
39635.8
111.6
101.2
Ngoài nước
3231.7
10427.2
21966.0
68139.6
88.1
87.3
* Chia theo cấp quản lý
Trung ương
4628.0
11843.8
26982.6
72070.7
88.7
88.5
Địa phương
66884.8
3988.8
478054.4
35704.6
111.7
102.9
* Chia theo ngành vận tải
1. Đường sắt
606.9
332.4
4052.6
2307.6
94.7
95.2
2. Đường biển
3763.5
11448.9
25906.6
76015.0
86.2
85.3
3. Đường sông
11792.9
1125.6
78163.3
7986.8
105.4
105.8
4. Đường ô tô
55334.4
2886.7
396810.6
21192.5
112.0
108.9
5. Hàng không
15.1
39.0
103.8
273.5
96.0
112.0

B. Khối lượng vận tải hành khách

285136.3
11846.5
1942482.8
79967.9
112.3
110.2
* Chia theo phạm vi vận tải
Trong nước
284599.4
10637.9
1938571.2
70939.9
113.1
110.9
Ngoài nước
536.8
1208.6
3911.5
9027.9
107.8
108.1
* Chia theo cấp quản lý
Trung ương
4685.9
2529.6
26828.7
17112.6
109.5
107.9
Địa phương
280450.3
9316.9
1915654.1
62855.3
113.2
111.1
* Chia theo ngành vận tải
1. Đường sắt
1292.3
502.7
7377.8
2747.9
102.4
100.9
2. Đường biển
525.3
29.5
3526.1
199.7
101.8
102.3
3. Đường sông
18736.3
398.3
123905.5
2623.7
99.8
99.6
4. Đường ô tô
263293.8
9147.3
1799545.1
61601.5
113.3
111.4
5. Hàng không
1288.5
1768.6
8128.3
12795.1
101.8
108.9

Nguồn: Báo cáo giao ban Bộ Tháng 7/2012

Tìm theo ngày :

Đánh giá

(Di chuột vào ngôi sao để chọn điểm)